Chuyển tới nội dung

Ngữ pháp: 6 thì trong tiếng Đức

Ngữ pháp: 6 thì trong tiếng Đức

Ngữ pháp: 6 thì trong tiếng Đức

03/06/2016

Trong phạm vi bài học này, NDF xin được giới thiệu với các bạn tổng quan về các thì trong tiếng Đức.

Cũng giống như trong tiếng Anh, khi học tiếng Đức người học cần chú ý tới các thì để chia động từ cho đúng. Dưới đây là tổng quan cách chia động từ có quy tắc của tất cả các thì cơ bản:

Các thì

 

    Cách chia động từ có quy tắc (lernen)

 

   Cách chia động từ bất quy tắc (sehen)

Cách dùng

Thì hiện tại

(Präsens)

  • ich lerne
  • du lernst
  • er lernt
  • wir lernen
  • ihr lernt
  • sie lernen
  • ich sehe
  • du siehst
  • er sieht
  • wir sehen
  • ihr seht
  • sie sehen
  • Trạng thái hoặc hành động trong hiện tại
  • Hành động trong tương lai,đã được thỏa thuận chắc chắn.

Thì quá khứ (nói)

(Perfekt)

  • ich habe
  • du hast
  • er hat
  • wir haben
  • ihr habt
  • sie haben

gelernt

  • ich habe
  • du hast
  • er hat
  • wir haben
  • ihr habt
  • sie haben

gesehen

  • Hành động đã xảy ra trong quá khứ
  • Kể lại, báo cáo lại kết quả hoặc quá trình của sự việc

Thì quá khứ

(viết)

(Präteritum)

  • ich lernte
  • du lerntest
  • er lernte
  • wir lernten
  • ihr lerntet
  • sie lernten
  • ich sah
  • du sahst
  • er sah
  • wir sahen
  • ihr saht
  • sie sahen
  • Trạng thái hoặc hành động đã xảy ra trong quá khứ
  • Được dùng để kể trong văn học hoặc viết báo

Plusquamperfekt

  • ich hatte
  • du hattest
  • er hatte
  • wir hatten
  • ihr hattet
  • sie hatten

gelernt

  • ich hatte
  • du hattest
  • er hatte
  • wir hatten
  • ihr hattet
  • sie hatten

gesehen

  • Hành động xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ.

  Lưu ý:Plusquamperfekt không bao h dùng đơn lẻ mà luông đi kèm với thì quá khứ viết

Thì tương lai I

(Futur I)

  • ich werde
  • du wirst
  • er wird
  • wir werden
  • ihr werdet
  • sie werden

lernen

  • ich werde
  • du wirst
  • er wird
  • wir werden
  • ihr werdet
  • sie werden

sehen

  • Quan điểm, phỏng đoán, hy vọng và tương lai hoặc hiện tại

Thì tương lai II

(Futur II)

  • ich werde
  • du wirst
  • er wird
  • wir werden
  • ihr werdet
  • sie werden

gelernt haben

  • ich werde
  • du wirst
  • er wird
  • wir werden
  • ihr werdet
  • sie werden

gesehen haben

  • Phỏng đoán, hy vọng về một vấn đề gì đó sẽ xảy ra tại một thời điểm cụ thể    trong tương lai
 
TRUNG TÂM TIẾNG ĐỨC NDF
P705,CT2A, Tòa nhà Housinco, Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 0462531338 – Hotline: 0947 090 888
Website: https://ndf.vn/
FB: https://www.facebook.com/Trung-tâm-tiếng-Đức-NDF
Đánh giá bài viết
4 bầu chọn / trung bình: 4
3965
Lượt xem

Bạn đang tìm hiểu Học tiếng Đức & Du học Đức?

Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẵn lòng tư vấn và đưa ra phương án phù hợp nhất.

Đăng ký ngay
dang ky ngay