Chuyển tới nội dung

Hệ Thống Ngữ Pháp Nomen-Verb-Verbindungen Nâng Cao Đi Kèm Giới Từ

Hệ Thống Ngữ Pháp Nomen-Verb-Verbindungen Nâng Cao Đi Kèm Giới Từ

Hệ Thống Ngữ Pháp Nomen-Verb-Verbindungen Nâng Cao Đi Kèm Giới Từ

Làm chủ kỳ thi tiếng Đức B2 - C1 chưa bao giờ dễ dàng hơn với cẩm nang bứt phá ngữ pháp nâng cao. Bài viết phân tích sâu sắc bản chất của các cụm Nomen-Verb-Verbindungen đi kèm giới từ cố định, chia sẻ bí quyết dịch chuyển vị trí câu linh hoạt và cung cấp bảng tra cứu 40 cụm từ thông dụng nhất giúp bạn nâng cấp tư duy viết luận như người bản xứ.

Nếu ở phần 1, chúng ta đã quen với các cấu trúc Nomen-Verb-Verbindungen (Cụm danh - động từ cố định) dạng cơ bản, thì bước sang trình độ nâng cao (B2 - C1), người Đức sẽ thường xuyên lồng ghép thêm một yếu tố "thử thách" vào câu: Tân ngữ đi kèm giới từ cố định (präpositionales Objekt).

Lúc này, cấu trúc câu không chỉ đơn thuần là việc kết hợp giữa một Danh từ (Akkusativ) và một Động từ chức năng, mà danh từ đó bắt buộc phải kéo theo một giới từ riêng biệt đi kèm với một Cách cố định (Dativ hoặc Akkusativ) để tạo nên nghĩa trọn vẹn.

Hãy xem các cấu trúc nền tảng qua ví dụ trực quan:

Gefallen finden an (+ Dativ): Thích thú/tìm thấy niềm vui ở cái gì

Ich finde Gefallen an moderner Lyrik. (Tôi tìm thấy niềm vui trong thơ ca hiện đại.)

Ich finde Gefallen an der Arbeit mit Kindern. (Tôi yêu thích công việc làm việc với trẻ em.)

ein Gespräch führen mit (+ Dativ) / über (+ Akkusativ): Trò chuyện với ai / về vấn đề gì

Er führt ein Gespräch mit seinem Konkurrenten. (Anh ấy đang có một cuộc trò chuyện với đối thủ cạnh tranh của mình.)

Er führt ein Gespräch über seine Forderungen. (Anh ấy đang thảo luận về các yêu sách của mình.)

Wert legen auf (+ Akkusativ): Coi trọng/nhấn mạnh vào cái gì

Wir legen Wert auf Genauigkeit. (Chúng tôi coi trọng sự chính xác.)

Wir legen Wert auf eure Mitarbeit. (Chúng tôi coi trọng sự hợp tác của các bạn.)

Anforderungen stellen an (+ Akkusativ): Đặt ra yêu cầu/đòi hỏi đối với ai

Sie stellt Anforderungen an ihren Partner. (Cô ấy đặt ra những yêu cầu đối với người bạn đời của mình.)

Sie stellt Anforderungen an sich selbst. (Cô ấy tự đặt ra yêu cầu cho chính bản thân mình.)

2 Quy tắc ngữ pháp "sống còn" cần nằm lòng

Để không bị mất điểm oan trong phần thi Viết (Schreiben) hay Nói (Sprechen), bạn cần làm chủ 2 quy tắc biến đổi sau:

1. Vị trí linh hoạt của tân ngữ giới từ trong câu

Thông thường, tân ngữ giới từ sẽ đứng ngay sau cụm danh - động từ cố định. Tuy nhiên, nó hoàn toàn có thể được tách rời và đảo vị trí ra xa để phục vụ ý đồ nhấn mạnh của người viết.

Ví dụ thực tế:

Von dem Erdbeben auf Sumatra haben die meisten Medien keine Notiz genommen. (Hầu hết các phương tiện truyền thông đều không bận tâm/chú ý đến trận động đất ở Sumatra.)

Gegen die Entscheidung, den Flughafen doch zu bauen, müssen wir Protest einlegen. (Chúng ta phải phản đối quyết định xây dựng sân bay đó.)

Man hat sich über die Gefahr eines Klimawandels lange Zeit keine Gedanken gemacht. (Người ta đã không suy nghĩ/lo lắng về nguy cơ biến đổi khí hậu trong một thời gian dài.)

2. Cách kết hợp với mệnh đề phụ và cấu trúc Infinitiv (zu)

Khi phần tân ngữ đứng sau giới từ là một hành động hoặc cả một sự việc, bạn không thể dùng một danh từ thông thường. Lúc này, ta phải sử dụng Trạng từ liên kết (Da-Komposita) như daran, darauf, darüber, daraus... kết hợp với mệnh đề phụ (dass/ob/wie...) hoặc cấu trúc Infinitiv mit zu.

Ví dụ thực tế:

Er findet Gefallen daran, regelmäßig schwimmen zu gehen. (Anh ấy thích việc đi bơi thường xuyên.)

Sie hat ein Recht darauf, das ganze Honorar zu erhalten. (Cô ấy có quyền nhận toàn bộ tiền thù lao.)

Viele machen sich Gedanken darüber, wie sie ihre Altersversorgung sichern können. (Nhiều người đang suy nghĩ về việc làm thế nào để đảm bảo lương hưu của họ.)

Wir haben ein Interesse daran, dass wir das Vertrauen unserer Kunden nicht enttäuschen. (Chúng tôi quan tâm đến việc không làm phụ lòng tin của khách hàng.)

Bảng tra cứu chi tiết 40 cụm Nomen-Verb-Verbindungen kèm giới từ thông dụng nhất

Hãy lưu ngay bảng tổng hợp "vàng" này về máy để làm tài liệu ôn thi B2/C1 cực kỳ tiện lợi:

STTCụm từ cố địnhGiới từ + CáchÝ nghĩa tiếng ViệtDạng liên kết/mệnh đề phụ đi kèm
1Abschied nehmenvon + DTạm biệt ai/cái gì 
2ein Abkommen treffenmit + DKý kết một hiệp định/thỏa thuận với ai 
3Anteil nehmenan + DChia sẻ, cảm thông với số phận/hoàn cảnh ai 
4einen Antrag stellenauf + ANộp đơn xin cái gì 
5die Aufmerksamkeit lenkenauf + AHướng sự chú ý vào cái gìdarauf, dass
6Ansprüche / Anforderungen stellenan + AĐặt ra yêu cầu/đòi hỏi đối với ai/cái gì 
7Anspruch erhebenauf + AĐòi hỏi quyền lợi, yêu sách đối với cái gì 
8Bescheid wissenüber + ABiết rõ, nắm rõ thông tin về cái gìdarüber, dass/wie/wann/wo
9Besitz ergreifenvon + DChiếm hữu, đoạt lấy cái gì 
10Beziehungen habenzu + DCó mối quan hệ với ai/tổ chức nào 
11Bezug nehmenauf + ADẫn chiếu, căn cứ vào cái gì 
12Druck ausübenauf + AGây áp lực lên ai 
13Einfluss nehmenauf + AGây ảnh hưởng đến cái gìdarauf, dass/wie
14sein Einverständnis erklärenmit + DTuyên bố đồng ý với cái gìdamit, dass
15eine/die Frage stellennach + DĐặt câu hỏi về vấn đề gìdanach, ob/wann/wie
16sich Gedanken machenüber + ASuy nghĩ, lo lắng về cái gìdarüber, dass/ob/wie/wo
17Gefallen findenan + DThích thú, tìm thấy niềm vui ở cái gìdaran + Inf.-K. (cụm zu) / wie
18ein Gespräch / Gespräche führen

mit + D


 

über + A

Trò chuyện với ai


 

về chủ đề gì


 

darüber, dass/ob/wie

19sich Hoffnung(en) machenauf + AHy vọng vào điều gìdarauf, dass / Inf.-K.
20Interesse habenan + DCó hứng thú, quan tâm đến cái gìdaran, dass / Inf.-K.
21die Konsequenz(en) ziehenaus + DRút ra hậu quả/bài học từ hành vi của aidaraus, dass/wie
22Kritik übenan + DPhê bình, chỉ trích hành vi của ai / phát ngôndaran, dass/wie
23Notiz nehmenvon + DĐể ý, chú ý đến ai / một sự kiệndavon, dass/wie
24Protest einlegengegen + AKháng nghị, phản đối một quyết địnhdagegen, dass/wie
25die Quittung bekommenfür + AGánh chịu hậu quả cho một hành độngdafür, dass/wie
26Rache nehmen

an + D

für + A

Trả thù ai

vì một hành động gì

 
27ein Recht habenauf + ACó quyền đối với cái gìdarauf, dass / Inf.-K.
28Rücksicht nehmenauf + AĐể ý, kiêng nể, cân nhắc đến aidarauf, dass
29Schritt haltenmit + DTheo kịp, giữ vững tốc độ với ai/sự phát triển 
30Schuld tragenan + DChịu trách nhiệm, có lỗi về việc gìdaran, dass
31Stellung nehmenzu + DĐưa ra quan điểm, lập trường về vấn đềdazu, ob/wie
32einen Unterschied machenzwischen + DPhân biệt giữa cái gì và cái gì 
33eine Verabredung treffenmit + DHẹn gặp, có cuộc hẹn với ai 
34Verantwortung übernehmen / auf sich nehmen / tragenfür + AChịu trách nhiệm cho ai / một sự sai lệchdafür, dass
35ein Verbrechen / einen Mord begehen/verübenan + DPhạm tội / phạm tội giết người đối với ai 
36Vorbereitungen treffenfür + AChuẩn bị cho cái gì 
37Wert legenauf + ACoi trọng cái gìdarauf, dass/wie/Inf.-K.
38Widerspruch einlegengegen + AKháng nghị, phản đối một quyết địnhdagegen, dass/wie
39Widerstand leistengegen + AKháng cự, chống lại kẻ thù / quyết địnhdagegen, dass
40ein (gutes) Wort einlegenfür + ANói đỡ, nói tốt giùm cho một người bạn 

 

Đánh giá bài viết
2 bầu chọn / trung bình: 5
248
Lượt xem

Bài viết khác

Bạn đang tìm hiểu Học tiếng Đức & Du học Đức?

Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẵn lòng tư vấn và đưa ra phương án phù hợp nhất.

Đăng ký ngay
dang ky ngay